弟さん [Đệ]

おとうとさん

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

em trai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おとうとさんはどこ?
Em trai bạn ở đâu?
トムさんはメアリーのおとうとさんです。
Ông Tom là em trai của Mary.
おとうとさんのことはき?
Bạn có thích em trai của bạn không?
おとうとさんはおいくつ?
Em trai bạn bao nhiêu tuổi?
おとうとさんはどこにいらっしゃいますか?
Em trai bạn đang ở đâu?
おとうとさんのってどれぐらいなの?
Chiều cao của em trai bạn là bao nhiêu?
わたしはあなたをおとうとさんと間違まちがえました。
Tôi đã nhầm bạn với em trai bạn.
おとうとさんのことは、よくぞんげております。
Tôi biết rất rõ về em trai của bạn.
かれおとうとさんは、イスラム教徒きょうとになりました。
Em trai anh ấy đã trở thành người Hồi giáo.
おとうとさんって、おいくつですか?
Em trai của bạn bao nhiêu tuổi?