引っ切り無しに [Dẫn Thiết Vô]

ひっきりなしに

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

liên tục

🔗 ひっきりなし

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんでこのいそがしいときにかぎって電話でんわしにるんだよ。仕事しごとすすまないじゃないか。
Tại sao cứ đến lúc bận rộn thì điện thoại lại reo liên tục vậy? Làm việc không tiến triển được.