引っ切り無し [Dẫn Thiết Vô]

ひっきりなし

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi na

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường dùng như trạng từ là 〜に

liên tục; không ngừng; không ngớt; không gián đoạn

JP: このひっきりなしの騒音そうおんあたまにくる。

VI: Tiếng ồn không ngừng này làm tôi phát điên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんでこのいそがしいときにかぎって電話でんわしにるんだよ。仕事しごとすすまないじゃないか。
Tại sao cứ đến lúc bận rộn thì điện thoại lại reo liên tục vậy? Làm việc không tiến triển được.