引ったくる [Dẫn]

引っ手繰る [Dẫn Thủ Sào]

ひったくる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

giật lấy; xé ra; cướp

JP: 少年しょうねん自転車じてんしゃってとおりすがりにわたしのハンドバッグをひったくった。

VI: Một cậu bé đã cướp túi xách của tôi khi đang đi xe đạp qua đường.