引っ [Dẫn]
ひっ
Tiền tố
📝 từ 引き
nhấn mạnh động từ
🔗 引っ抱える
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
引っ叩いてやった。
Tôi đã tát nó.
メアリーはトムを引っ叩いた。
Mary đã tát Tom.
ロープをつかみなさい、引っ張り上げてあげるから。
Hãy nắm lấy dây thừng, tôi sẽ kéo bạn lên.
またやったら、お尻を引っ叩くわよ。
Nếu làm lại, tôi sẽ tát vào mông bạn đấy.
引っ叩いていい?腹の虫が治まらないんだけど。
Tôi có thể đấm bạn được không? Tôi không thể chịu đựng nữa.
今までどこに引っこんでいたのですか。
Bạn đã ở đâu cho đến nay?
トムの失礼極まりない返事に、メアリーはかっとなってトムの顔を引っ叩いた。
Mary đã tức giận vả vào mặt Tom vì câu trả lời thô lỗ của anh ấy.
なんでこの忙しいときに限って電話が引っ切り無しに鳴るんだよ。仕事が進まないじゃないか。
Tại sao cứ đến lúc bận rộn thì điện thoại lại reo liên tục vậy? Làm việc không tiến triển được.