引き時 [Dẫn Thời]
引時 [Dẫn Thời]
退き時 [Thoái Thời]
ひきどき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Độ phổ biến từ: Top 17000
Danh từ chung
thời điểm tốt để nghỉ; thời điểm thích hợp để rút lui
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
風邪を引いた時は、ゆっくり休むといいんだよ。
Khi bị cảm, tốt nhất bạn nên nghỉ ngơi.
言葉の意味がわからない時は辞書を引いた方がよい。
Khi không hiểu ý nghĩa của từ ngữ, tốt hơn hết bạn nên tra cứu trong từ điển.
もし私が朝の4時にエレベーターの中に一人閉じ込められたら、近所の人たちの注意を引くために大声で叫ぶでしょう。
Nếu tôi bị kẹt một mình trong thang máy lúc 4 giờ sáng, tôi sẽ hét lên để thu hút sự chú ý của hàng xóm.
「ああ。きれいなお星様」 呟いた時、ふと星が流れて、青い光がすっと斜に、あえかな尾を引いて、消えた。
"Ah, những vì sao đẹp quá." - Khi tôi thì thầm, một ngôi sao băng vụt qua và tia sáng xanh lóe lên rồi biến mất.