弁護依頼人 [Biện Hộ Y Lại Nhân]
べんごいらいにん
Danh từ chung
khách hàng (của luật sư)
JP: 良い弁護士は弁護依頼人を守るために、あらゆる手をつくすだろう。
VI: Luật sư giỏi sẽ nỗ lực hết mình để bảo vệ thân chủ của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
良い弁護士なら依頼人の弁護のためにあらゆる手を尽くすだろう。
Một luật sư giỏi sẽ làm mọi cách để bào chữa cho thân chủ của mình.