弁当箱 [Biện Đương Tương]
べんとうばこ
Danh từ chung
hộp cơm; hộp bento
JP: 今やノート型コンピューターは弁当箱と同じくらいが一般的だ。
VI: Bây giờ máy tính xách tay đã trở nên phổ biến như hộp cơm trưa.
🔗 お弁当
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あれはトムのお弁当箱?
Đó là hộp cơm của Tom à?
メアリーは、帰りにパンを買うのを忘れないようにと書いたメモを、トムのお弁当箱に入れた。
Mary đã cho một mẩu giấy nhắc nhở vào hộp cơm của Tom để không quên mua bánh mì về đường.