建設現場 [Kiến Thiết Hiện Trường]
けんせつげんば
Danh từ chung
Công trường xây dựng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
母さんは、女だてらに男だらけの中、建設会社で現場監督をしている。
Mẹ tôi, dù là phụ nữ nhưng vẫn làm giám sát hiện trường tại một công ty xây dựng giữa toàn bộ đàn ông.