建設中 [Kiến Thiết Trung]
けんせつちゅう
Danh từ chung
đang xây dựng
JP: 地上22階、地下2階のオフィスビルが建設中です。
VI: Tòa nhà văn phòng cao 22 tầng và 2 tầng hầm đang được xây dựng.
🔗 建築中
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新しい道路が建設中である。
Con đường mới đang được xây dựng.
新しい校舎が建設中です。
Tòa nhà trường học mới đang được xây dựng.
新校舎を建設中です。
Chúng tôi đang xây dựng tòa nhà mới cho trường.
新しい橋の建設が進行中だ。
Việc xây dựng cây cầu mới đang tiến triển.
そのビルは現在建設中だ。
Tòa nhà đó đang được xây dựng.
マークは建設班の中では働き者だった。
Mark là người chăm chỉ nhất trong đội xây dựng.
その鉄道は今建設中だ。
Tuyến đường sắt đó đang được xây dựng.
その図書館は現在建設中である。
Thư viện đó hiện đang được xây dựng.
その新しい橋は建設中だ。
Cây cầu mới đó đang được xây dựng.
その橋はまだ建設中です。
Cây cầu đó vẫn đang trong quá trình xây dựng.