建国記念日 [Kiến Quốc Kí Niệm Nhật]

けんこくきねんび

Danh từ chung

Ngày Quốc Khánh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

建国けんこく記念きねん2月にがつ11日じゅういちにち):建国けんこくをしのび、くにあいするこころやしなう。
Ngày Kỷ niệm thành lập quốc gia (11 tháng 2): Ngày để tưởng nhớ đến sự thành lập quốc gia và nuôi dưỡng tình yêu quê hương.