延べ払い [Duyên Chàng]

延払い [Duyên Chàng]

のべばらい

Danh từ chung

trả chậm

JP: 契約けいやくでは3年さんねんばらいということになっている。

VI: Hợp đồng quy định thanh toán trả góp trong ba năm.