庭付き [Đình Phó]
にわつき
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
có vườn; kèm vườn
JP: 私はちゃんとした庭付きの家が欲しい。
VI: Tôi muốn có một ngôi nhà có sân vườn đàng hoàng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
オーストラリアに、あるいは行き先がどこであれ、出かけていく家族は素敵な家、あるいはアパート、それもおそらくちょっとした庭付きのものを心に思い描いている、といってもまず間違いないであろう。
Chắc chắn là gia đình nào cũng mường tượng về một ngôi nhà đẹp hay một căn hộ, có lẽ còn kèm theo một khu vườn nhỏ, dù họ có đi đến Úc hay bất cứ đâu.