庭仕事 [Đình Sĩ Sự]
にわしごと
Danh từ chung
làm vườn
JP: 雨で彼女は庭仕事ができなかった。
VI: Vì mưa, cô ấy không thể làm vườn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
庭仕事を少しやった。
Tôi đã làm một chút việc vườn.
明日は庭仕事をするつもりよ。
Ngày mai tôi định làm vườn.
彼は庭仕事が好きなんだ。
Anh ấy thích làm vườn.
彼女は父の庭の仕事を手伝った。
Cô ấy đã giúp cha làm việc vườn.
雨じゃなかったら、明日は庭仕事しようかな。
Nếu trời không mưa, có lẽ ngày mai tôi sẽ làm vườn.
庭の雑草を抜くのは彼の仕事だ。
Việc nhổ cỏ dại trong vườn là trách nhiệm của anh ấy.