庭いじり [Đình]
庭弄り [Đình Lộng]
にわいじり
Danh từ chung
làm vườn
JP: おやじは合間合間に庭いじりをする。
VI: Bố tôi làm vườn vào những lúc rảnh rỗi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
庭いじりは好き?
Bạn có thích làm vườn không?
庭いじりを少しした。
Tôi đã làm một chút việc vườn.
彼は庭いじりが好きなんだよ。
Anh ấy thích làm vườn.
私の父は日曜日に庭いじりをする。
Bố tôi làm vườn vào ngày Chủ nhật.
彼は庭いじりをするようになった。
Anh ấy đã bắt đầu làm vườn.
彼は退職後庭いじりを始めた。
Sau khi nghỉ hưu, anh ấy đã bắt đầu làm vườn.