座り方 [Tọa Phương]

すわりかた

Danh từ chung

cách ngồi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バスのまえほうすわったよ。
Tôi đã ngồi ở phía trước của xe buýt.
わたしたちすわったほうがいい。
Chúng ta nên ngồi xuống.
うしろのほうすわってもいいですか?
Tôi có thể ngồi phía sau được không?
すわったほうがいいんじゃないか。
Có lẽ bạn nên ngồi xuống.
かれらはレストランのおくほうすわった。
Họ ngồi ở phía sau nhà hàng.
まえほうからめておすわりください。
Xin vui lòng tiến về phía trước và ngồi.
トムはバスのまえほうすわっていた。
Tom ngồi ở phía trước của xe buýt.
トムは大体だいたい教室きょうしつうしろのほうすわっている。
Tom thường ngồi ở phía sau lớp học.
テーブルの反対はんたいがわすわっているほうはどなたですか?
Người ngồi đối diện bàn là ai vậy?
わたしはただなにもしないですわっているより一生懸命いっしょうけんめいはたらほうきだ。
Tôi thích làm việc chăm chỉ hơn là ngồi không.