座が白ける [Tọa Bạch]

座がしらける [Tọa]

ざがしらける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

làm mất hứng

JP: ちょっとしらけている。

VI: Không khí hơi ngột ngạt một chút.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あいつがいるとしらける。
Khi hắn có mặt, không khí trở nên ngột ngạt.