度目 [Độ Mục]

どめ

Hậu tố

📝 sau một số n

lần thứ n

JP: じつはこれで4度目どめ質問しつもんになります。

VI: Thực ra, đây là lần thứ tư tôi hỏi câu này.

🔗 回目

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

年寄としよりは度目どめども。
Người già là đứa trẻ lần thứ hai.
彼女かのじょは3度目どめこころみた。
Cô ấy đã thử lần thứ ba.
かれは2度目どめ成功せいこうした。
Anh ấy đã thành công vào lần thứ hai.
わたし夜中やちゅうに3度目どめめた。
Tôi tỉnh dậy ba lần vào ban đêm.
飛行機ひこうきるのはこれが2度目どめです。
Đây là lần thứ hai tôi lên máy bay.
かれったのはこれで2度目どめです。
Đây là lần thứ hai tôi gặp anh ấy.
この2度目どめ衝撃しょうげきにわたしはいた。
Cái tát thứ hai khiến tôi khóc.
そのおとこ禁煙きんえんのための3度目どめこころみは失敗しっぱいした。
Lần thứ ba cố gắng cai thuốc của người đàn ông đó đã thất bại.
レポートを提出ていしゅつするまえかならずもういち度目どめとおしなさい。
Hãy chắc chắn đọc lại báo cáo trước khi nộp.
運転うんてん試験しけんの2度目どめ挑戦ちょうせん運転うんてん免許めんきょをとることができた。
Người lái xe đã có thể lấy bằng lái sau lần thử thứ hai trong kỳ thi lái xe.