度日 [Độ Nhật]
どにち
Danh từ chung
ngày độ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一日に何度も手を洗うよ。
Tôi rửa tay nhiều lần một ngày.
彼は日に何度か祈る。
Anh ấy cầu nguyện vài lần một ngày.
日本人は一日三度の食事をとる。
Người Nhật ăn ba bữa một ngày.
私達は日に3度食事をします。
Chúng tôi ăn ba bữa một ngày.
私たちは一日に三度食事をする。
Chúng tôi ăn ba bữa một ngày.
我々は一日に三度食事をする。
Chúng tôi ăn ba bữa một ngày.
日本人は一日に少なくとも一度は米を食べる。
Người Nhật ăn cơm ít nhất một lần mỗi ngày.
二月には少なくとも三日に一度は雪が降ります。
Vào tháng hai, ít nhất ba ngày một lần sẽ có tuyết rơi.
今朝の最低気温は、-1度。日中でも7度までしか上がりません。あたたかくしてお出かけください。
Nhiệt độ thấp nhất sáng nay là -1 độ. Ban ngày cũng chỉ tăng lên đến 7 độ. Hãy giữ ấm khi ra ngoài nhé.
三日たち、四日たち、風が一度吹き、雨が二度降りました。
Ba ngày trôi qua, bốn ngày trôi qua, gió thổi một lần, mưa rơi hai lần.