度を過ぎる [Độ Quá]

どをすぎる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

quá đà; quá mức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

安全あんぜんへの配慮はいりょも、ぎるとかえって危険きけんなことがある。
Quá quan tâm đến an toàn đôi khi lại trở nên nguy hiểm.