度を越す [Độ Việt]

度を超す [Độ Siêu]

どをこす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

đi quá xa

JP: してさけむと健康けんこうがいしますよ。

VI: Uống quá nhiều rượu sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe đấy.

🔗 度を過ごす

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

えがたきは、したかれ慇懃いんぎんさだ。
Điều không thể chịu đựng được là sự lịch sự quá mức của anh ấy.
そういうたびしたアホはやめてしいですねー。
Thật sự không muốn gặp những kẻ ngốc vượt quá mức như thế đâu.