度を越した [Độ Việt]

度を超した [Độ Siêu]

どをこした

Cụm từ, thành ngữ

quá mức; cực đoan

JP: がまんするのがむずかしいのはかれたびした丁重ていちょうさである。

VI: Điều khó chịu là sự lịch sự quá mức của anh ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

えがたきは、したかれ慇懃いんぎんさだ。
Điều không thể chịu đựng được là sự lịch sự quá mức của anh ấy.
そういうたびしたアホはやめてしいですねー。
Thật sự không muốn gặp những kẻ ngốc vượt quá mức như thế đâu.
してさけむと健康けんこうがいしますよ。
Uống quá nhiều rượu sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe đấy.