度なし [Độ]

度無し [Độ Vô]

どなし

Cụm từ, thành ngữTính từ đuôi na

không có độ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

知名度ちめいどはあるが人気にんきない。
Có tiếng nhưng không có miếng.
一度いちどったことがない。
Tôi chưa từng gặp bạn.
わかときは、いちしかない。
Thời trẻ chỉ có một lần.
わかとき二度にどとない、青春せいしゅん一度いちどしかない。
Thời trẻ chỉ có một lần, tuổi trẻ chỉ đến một lần.
ぼくいちったことがない。
Tôi chưa từng thắng lần nào.
一生いっしょうのうちで青春せいしゅんなんて一度いちどしかない。
Thanh xuân chỉ có một lần trong đời.
レストランではたらいたことなどいちもない。
Tôi chưa từng làm việc ở nhà hàng.
ボストンにはいちしかおこなったことがない。
Tôi chỉ đến Boston một lần thôi.
広島ひろしまへはいちおこなったことがないです。
Tôi chưa từng đến Hiroshima.
わたしにはいちいたことないじゃない。
Tôi chưa từng nghe điều đó bao giờ.