度ごと [Độ]
度毎 [Độ Mỗi]
たびごと
Trạng từ
mỗi lần
JP: この小説は読むたびごとに実におもしろいと思う。
VI: Mỗi lần đọc cuốn tiểu thuyết này, tôi lại thấy nó thực sự thú vị.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ハレー彗星は、80年ごとに1度やってくる。
Sao chổi Halley xuất hiện một lần mỗi 80 năm.