店外 [Điếm Ngoại]
てんがい
Danh từ chung
bên ngoài cửa hàng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
店の外では白髪の男性がアコーディオンを弾いていました。
Bên ngoài cửa hàng, có một người đàn ông tóc trắng đang chơi đàn ác-coóc-đê-ông.