店前 [Điếm Tiền]

たなさき

Danh từ chung

mặt tiền cửa hàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしいえまえみせがあります。
Trước nhà tôi có một cửa hàng.
わたしみせまえでトムにいました。
Tôi đã gặp Tom trước cửa hàng.
みせまるまえっといで。
Đi trước khi cửa hàng đóng cửa nhé.
みせまえには長蛇ちょうだれつができていた。
Trước cửa hàng đã có một hàng dài người xếp hàng.
ベビーカーがみせまえかれている。
Có một chiếc xe đẩy trẻ em để trước cửa hàng.
みせまえでおばあちゃんをってた。
Tôi đã đợi bà ngoại ở trước cửa hàng.
クリスマスまえ土曜日どようびなので、みせ混雑こんざつしていた。
Vì là thứ Bảy trước Giáng sinh nên cửa hàng rất đông.
わたし毎朝まいあさ学校がっこうくときにそのみせまえとおる。
Tôi đi qua cửa hàng đó khi đến trường mỗi sáng.
「とりあえずみせまえ掃除そうじしといてくれ」「了解りょうかい!」「みずたのむ」
"Tạm thời hãy quét dọn trước cửa hàng cho tôi," "Được!" "Nhớ tưới nước nữa nhé."
このむすめはこのまえのバイトをよこした代理だいりてんからおくられてきたのか。
Cô gái này có phải được gửi đến từ đại lý đã giới thiệu công việc trước đó không?