店だし [Điếm]

店出し [Điếm Xuất]

見世出し [Kiến Thế Xuất]

みせ出し [Xuất]

見世だし [Kiến Thế]

みせだし

Danh từ chung

misedashi; ra mắt của một geisha tập sự; lễ mà một shikomi trở thành maiko

🔗 仕込み・しこみ; 舞子・まいこ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このみせはレンタルビデオてんです。
Cửa hàng này là cửa hàng cho thuê video.
あのみせはハンバーガーてんです。
Cửa hàng đó là cửa hàng bán hamburger.
このみせ免税めんぜいてんですか。
Cửa hàng này có phải là cửa hàng miễn thuế không?
あのみせはやだな。
Tôi không thích quán đó.
彼女かのじょはあるみせからべつみせった。
Cô ấy đã đi từ cửa hàng này sang cửa hàng khác.
このみせにはあのみせよりたくさんのおかしがあります。
Cửa hàng này có nhiều bánh kẹo hơn cửa hàng kia.
かれみせった。
Anh ấy đã mua lại cửa hàng.
いま有名ゆうめいてんですね。
Bây giờ đây là một cửa hàng nổi tiếng rồi.
月曜げつようみせきゅうです。
Thứ Hai là ngày cửa hàng đóng cửa.
みせきなさい。
Hãy đi đến cửa hàng.