床面 [Sàng Diện]
ゆかめん
Danh từ chung
sàn nhà
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
床は一面血まみれだった。
Sàn nhà đầy máu.
床一面に水が流れていた。
Nước tràn ngập khắp sàn nhà.
床一面に新聞紙が撒き散らされていた。
Giấy báo vương vãi khắp sàn nhà.
彼らは少しの間どうしたものか考えていたけど、どうしたらいいか考えて一日中費やすわけにもいかないでしょう。そこで最後にはもう一つのグラスも持ち上げたわ。そしたらまた水が床一面にこぼれたわけ。
Họ đã suy nghĩ một lúc về việc phải làm gì, nhưng không thể mất cả ngày chỉ để suy nghĩ, cuối cùng họ lại nâng ly lên một lần nữa. Và rồi nước lại tràn ra sàn nhà.