床に就く [Sàng Tựu]

床につく [Sàng]

とこにつく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

đi ngủ; nằm liệt giường

JP: わたしはいつもよりおそゆかいた。

VI: Tôi đã đi ngủ muộn hơn bình thường.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはあらゆることをまえもって用意よういしてゆかいた。
Tôi đã chuẩn bị mọi thứ trước khi đi ngủ.
トムは普通ふつう10時じゅうじ40分よんじゅっぷんゆかきます。
Thông thường, Tom đi ngủ lúc 10:40.
かれはどんなにつかれていてもゆかまえ日記にっきをつける。
Dù mệt mỏi đến đâu, anh ấy cũng viết nhật ký trước khi đi ngủ.
かれはやゆかいたが午前ごぜん2時にじちかくまでれなかった。
Anh ấy đã đi ngủ sớm nhưng không ngủ được cho đến gần 2 giờ sáng.
毎晩まいばん世界中せかいじゅうおおくのひとがおなかかせたままゆかきます。
Mỗi buổi tối, có nhiều người trên thế giới đi ngủ mà không có gì để ăn.
子供こどもたちはみなつかれていたので自発じはつてきゆかいた。
Bọn trẻ đã tự nguyện đi ngủ vì mọi người đều mệt.