床ずれ [Sàng]
床擦れ [Sàng Sát]
とこずれ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
loét do nằm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「今、看護助手してるんだ」「看護助手って、何するの?」「患者さんが床ずれを起こさないように動かしたりとか、おむつ替えたり、あとトイレや食事のお手伝いもするよ」「楽しい?」「楽しいって言うか、大切な仕事だなって思う」「そっかぁ。頑張ってね」
"Hiện tôi đang làm trợ lý y tá." "Trợ lý y tá làm gì thế?" "Tôi giúp bệnh nhân di chuyển để họ không bị loét do nằm lâu, thay tã, và cũng hỗ trợ họ đi vệ sinh và ăn uống." "Có vui không?" "Không hẳn là vui, nhưng tôi thấy đó là công việc quan trọng." "Ừm, cố lên nhé."