幾年 [Ki Niên]

幾歳 [Ki Tuổi]

いくねん – 幾年
いくとせ

Danh từ chungTrạng từ

bao nhiêu năm

JP: かれらはいく年間ねんかんも、その土地とち所有しょゆうけんについて論争ろんそうした。

VI: Họ đã tranh cãi về quyền sở hữu mảnh đất đó trong nhiều năm.