幾人でも [Ki Nhân]
いくにんでも
Cụm từ, thành ngữ
bất kỳ số lượng người nào; bao nhiêu người cũng được
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
学生の幾人かはアジア出身で、他はヨーロッパ出身だった。
Một số học sinh đến từ Á châu, những người khác đến từ Âu châu.
一人の個人の中に幾千ものことなった人間がいる。
Trong một cá nhân có hàng ngàn con người khác nhau.
幾人かの人々が話し手の邪魔をし続け、とうとう会は解散になった。
Một số người đã liên tục làm phiền người phát biểu và cuối cùng cuộc họp đã bị giải tán.
すべての人をしばらくの間だますことは出来る。また幾人かの人をずっとだましておくことも出来る。しかし、すべての人をずっと騙しとおすことはできない。
Có thể lừa mọi người trong một thời gian, thậm chí lừa một số người mãi mãi, nhưng không thể lừa dối tất cả mọi người mãi mãi.
それからまもなく幾人かの測量士と自称する変な服装をした人たちが集落にやってきて、祖母の小屋の前を測っていきました。
Không lâu sau đó, một số người tự xưng là nhà đo đạc mặc quần áo kỳ quặc đã đến làng và đo trước căn lều của bà tôi.
幾人かの被害者は大津波を観測して目を覆うような惨状だったと思っているそうです。
Một số nạn nhân cho rằng họ đã chứng kiến cảnh tượng kinh hoàng của trận sóng thần lớn.
女子学寮には非常に小さい駐車場があった。先生と学生の幾人かと学生のボーイフレンドの多くが車を持っていて、駐車する場所をみつけるのがしばしば難しかった。
Ký túc xá nữ có bãi đậu xe rất nhỏ. Nhiều giáo viên, sinh viên và bạn trai của họ có xe, và thường khó tìm chỗ đậu.
長吉は同じようなその冬の今年と去年、去年とその前年、それからそれと幾年も溯って何心なく考えて見ると、人は成長するに従っていかに幸福を失って行くものかを明かに経験した。
Choukichi đã nhận ra rằng con người, khi càng lớn tuổi, càng rõ ràng mất đi hạnh phúc qua những năm tháng giống nhau của mùa đông năm nay và năm ngoái, năm ngoái và năm trước năm ngoái, và nhiều năm trước đó.