幾世 [Ki Thế]
幾代 [Ki Đại]
いくよ
Danh từ chung
thế hệ; thời đại; năm tháng
JP: この儀式は幾世代にもわたって伝わってきた。
VI: Nghi lễ này đã được truyền qua nhiều thế hệ.