幾らでも [Ki]

いくらでも

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bao nhiêu cũng được

JP: きなはなをいくらでもえらびなさい。

VI: Hãy chọn bao nhiêu hoa yêu thích tùy thích.

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

rất nhiều; số lượng lớn

JP: かれはいくらでもおかねせる。

VI: Anh ấy có thể chi trả bất cứ số tiền nào.

JP: 食料しょくりょうはまだいくらでもある。

VI: Thực phẩm vẫn còn rất nhiều.

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 như いくらでもない

gần như không có

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

dù bao nhiêu đi nữa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いくらするの?
Giá bao nhiêu?
いくらぐらいになる?
Giá khoảng bao nhiêu?
そのくついくらだったの?
Đôi giày này giá bao nhiêu?
それにいくはらったの?
Bạn đã trả bao nhiêu cho cái đó?
それいくらした?
Cái đó giá bao nhiêu?
このかさいくらだった?
Cái ô này giá bao nhiêu?
急行きゅうこう料金りょうきんいくらですか。
Giá vé tàu tốc hành là bao nhiêu?
保険ほけんりょういくらですか。
Phí bảo hiểm là bao nhiêu?
トムって、いく使つかったの?
Tom đã tiêu bao nhiêu tiền?
ぼく配管はいかんなおしたら、いくらくれる?
Nếu tôi sửa được ống nước, bạn sẽ trả tôi bao nhiêu?