幼少期 [Ấu Thiếu Kỳ]
ようしょうき
Danh từ chung
thời thơ ấu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
幼少期はここで過ごしました。
Tôi đã trải qua tuổi thơ ở đây.
ここは、私が幼少期を過ごした場所です。
Đây là nơi tôi đã trải qua tuổi thơ.
彼は自分の語学力の源として、幼少期からたくさんの競走馬の名前を覚えていたことを挙げた。
Anh ấy nói rằng nguồn gốc khả năng ngôn ngữ của mình là nhờ nhớ tên nhiều con ngựa đua từ khi còn nhỏ.