幼友達 [Ấu Hữu Đạt]
おさなともだち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000
Độ phổ biến từ: Top 47000
Danh từ chung
bạn thời thơ ấu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはメアリーの幼友達です。
Tom là bạn thời thơ ấu của Mary.