幸福を求める [Hạnh Phúc Cầu]

こうふくをもとめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

tìm kiếm hạnh phúc; theo đuổi hạnh phúc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれもが幸福こうふくもとめる。
Mọi người đều tìm kiếm hạnh phúc.
だれでも幸福こうふくもとめる。
Ai cũng tìm kiếm hạnh phúc.
かれらは幸福こうふくもとめている。
Họ đang tìm kiếm hạnh phúc.
わたしたち幸福こうふくもとめる。
Chúng tôi tìm kiếm hạnh phúc.
幸福こうふくもとめる権利けんりだれにもある。
Mọi người đều có quyền theo đuổi hạnh phúc.
たいていの人々ひとびと幸福こうふくもとめてきている。
Hầu hết mọi người đều sống để tìm kiếm hạnh phúc.
我々われわれはみなにち幸福こうふくもとめている。
Chúng tôi tất cả đều tìm kiếm hạnh phúc hàng ngày.