幸せにする [Hạnh]
しあわせにする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
làm ai đó hạnh phúc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
幸せにするよ。
Mình sẽ làm bạn hạnh phúc.
君を幸せにします。
Tôi sẽ làm bạn hạnh phúc.
幸せな恋愛がしたい。
Tôi muốn có một tình yêu hạnh phúc.
僕が君を幸せにするよ。
Tôi sẽ làm bạn hạnh phúc.
僕は君を幸せにする。
Tôi sẽ làm bạn hạnh phúc.
私は彼女を幸せにします。
Tôi sẽ làm cô ấy hạnh phúc.
彼女は母さんを幸せにしました。
Cô ấy đã làm mẹ mình hạnh phúc.
彼女は彼を幸せにしました。
Cô ấy đã làm cho anh ấy hạnh phúc.
彼は彼女を幸せにした。
Anh ấy đã làm cô ấy hạnh phúc.
彼は両親を幸せにしました。
Anh ấy đã làm bố mẹ mình hạnh phúc.