幸いなことに [Hạnh]

幸いな事に [Hạnh Sự]

さいわいなことに

Cụm từ, thành ngữ

may mắn thay; thật may mắn

JP: いなことに、息子むすこあたらしい学校がっこうでの生活せいかつにすぐにれた。

VI: May mắn thay, con trai tôi đã nhanh chóng thích nghi với cuộc sống mới ở trường học.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いなことにった。
May mắn thay, tôi đã kịp giờ.
大過たいかなく仕事しごとわらせることができた。
May mắn thay, tôi đã hoàn thành công việc mà không gặp trở ngại lớn.