幸あれ [Hạnh]
幸有れ [Hạnh Hữu]
さちあれ
Cụm từ, thành ngữ
chúc may mắn!; chúc mọi điều tốt đẹp
JP: 御坊ちゃんに幸あれ。
VI: Chúc con trai được may mắn.