年齢相応 [Niên Linh Tương Ứng]

ねんれいそうおう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

phù hợp với tuổi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ年齢ねんれい相応そうおうう。
Anh ấy cư xử phù hợp với tuổi tác.
年齢ねんれい相応そうおううようにしなさい。
Hãy cư xử phù hợp với tuổi tác của mình.