年齢差別 [Niên Linh Sai Biệt]

ねんれいさべつ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

phân biệt tuổi tác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

年齢ねんれいによる差別さべつ法律ほうりつ違反いはんであり、退職たいしょく強制きょうせいされるのは、ほんの少数しょうすう職業しょくぎょうにおいてである。
Phân biệt đối xử theo tuổi là vi phạm pháp luật và chỉ trong một số ít nghề nghiệp, việc nghỉ hưu bị bắt buộc.