年限 [Niên Hạn]
ねんげん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chung
thời hạn
JP: 教育の年限を今より延ばすべきだ。
VI: Nên kéo dài thời gian giáo dục hơn nữa.