年長ける [Niên Trường]

としたける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

già đi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子供こどもはよく年長ねんちょうしゃ真似まねをしようとする。
Trẻ em thường cố gắng bắt chước người lớn.
年長ねんちょう息子むすこたちはいま父親ちちおやからまったく独立どくりつしている。
Các con trai lớn của ông đã hoàn toàn độc lập với cha mình.