年金制度 [Niên Kim Chế Độ]

ねんきんせいど

Danh từ chung

hệ thống lương hưu

JP: あたらしい年金ねんきん制度せいど実施じっしされることになっているよりまえに、かれ退職たいしょくする。

VI: Anh ấy sẽ nghỉ hưu trước ngày thực hiện chế độ hưu trí mới.