年配者 [Niên Phối Giả]
年輩者 [Niên Bối Giả]
ねんぱいしゃ
Danh từ chung
người cao tuổi
JP: もちろん年輩者の中には、退職を喜ぶ人も多い。
VI: Tất nhiên, có nhiều người lớn tuổi vui mừng khi nghỉ hưu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新しい社則は年配の労働者達には不公平だった。
Quy định mới của công ty đã bất công với những người lao động lớn tuổi.
近年では、年配の人達を指すのに「高齢者」という用語をよく使う。
Gần đây, người ta thường sử dụng thuật ngữ "người cao tuổi" để chỉ người già.