年波 [Niên Ba]
としなみ
Danh từ chung
tuổi già
JP: 寄る年波には勝てないんだよ。
VI: Không thể chống lại sự già nua.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は寄る年波で弱った。
Anh ấy yếu đi vì tuổi tác.
勝って当たり前だったあの選手も寄る年波には勝てない。
Ngay cả vận động viên từng thắng lợi dễ dàng cũng không thể thắng nổi thời gian.