年後 [Niên Hậu]

ねんご

Danh từ chungTrạng từ

nhiều năm sau

JP: 3年さんねん戦争せんそうはじまった。

VI: Chiến tranh bắt đầu ba năm sau đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

2年にねん今日きょういましょう。
Hãy gặp nhau vào ngày này hai năm sau.
5年ごねん戦争せんそうはじまった。
Chiến tranh bắt đầu sau 5 năm nữa.
それは3年さんねん、すなわち1965年せんきゅうひゃくろくじゅうごねんこった。
Điều đó xảy ra 3 năm sau, tức là vào năm 1965.
3年さんねんはどうなってる?
Ba năm sau sẽ ra sao?
百年ひゃくねんにはみなおなじになる。
Sau một trăm năm, mọi người đều như nhau.
トムは3年さんねんころされた。
Tom đã bị giết sau ba năm.
トムは2013年にせんじゅうさんねんにボストンをにしました。
Tom đã rời Boston vào năm 2013.
かれはは4年よんねんんだ。
Mẹ của anh ấy đã qua đời sau bốn năm.
いまから30年さんじゅうねん世界せかいはどうなるだろう?
Thế giới sẽ ra sao sau 30 năm nữa?
二年にねんにその歌手かしゅ復帰ふっきした。
Hai năm sau, ca sĩ đó đã trở lại.