年強い [Niên 強]
としづよい
Danh từ chung
trẻ sinh nửa đầu năm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
年とともに、情熱は弱まり、習慣は強くなる。
Cùng với tuổi tác, đam mê giảm bớt trong khi thói quen lại càng mạnh mẽ.
日本の通貨は米ドルに対しこの1年で25%強くなった。
Trong một năm qua, đồng Yên Nhật đã mạnh lên 25% so với đô la Mỹ.
メアリーと私は、何年も強く結ばれた親友でいた。
Mary và tôi là những người bạn thân thiết gắn bó từ nhiều năm.
彼は5年間、支配した。6年目で、彼より強い他の国の王が彼と戦争した。
Anh ấy đã cai trị trong 5 năm. Vào năm thứ 6, một vị vua của quốc gia khác mạnh hơn đã chiến đấu với anh ấy.
私たちの前には、長い道のりが待ち受けています。目の前の斜面は急です。目指すところに、1年ではたどりつかないかもしれない。大統領として1期を丸ごと使っても無理かもしれない。しかしアメリカよ、私たちは絶対にたどり着きます。今夜ほどその期待を強くしたことはありません。
Chúng ta có một hành trình dài phía trước. Con dốc trước mắt chúng ta là dốc. Chúng ta có thể không đạt được mục tiêu trong một năm, hoặc ngay cả trong một nhiệm kỳ tổng thống.