年平均 [Niên Bình Quân]
ねんへいきん
Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
trung bình năm; trung bình hàng năm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
犬の平均寿命は10年です。
Tuổi thọ trung bình của chó là 10 năm.
現在平均的熟練労働者は1年に一万ドル以上稼ぐ。
Hiện nay, một công nhân lành nghề trung bình kiếm được hơn mười nghìn đô la một năm.
我が街の路面電車は、1日平均15万人以上が利用しているそうです(2019年3月末現在)。私たちの生活に欠かせない交通手段です。
Xe điện thành phố ở thành phố tôi có hơn 150,000 người sử dụng mỗi ngày (tính đến cuối tháng 3 năm 2019). Đó là một phương tiện không thể thiếu trong cuộc sống của chúng tôi.